- Máy bơm nhiệt
- Máy bơm nhiệt tích hợp chức năng làm mát/sưởi ấm/nước nóng.
- Bơm nhiệt lưu trữ năng lượng quang điện
- Máy bơm nhiệt làm mát/sưởi ấm
- Máy bơm nhiệt nước nóng
- Máy bơm nhiệt làm nóng nước bể bơi
- Máy bơm nhiệt gia dụng
- Máy bơm nhiệt cho máy sấy công nghiệp và nông nghiệp
- Đơn vị nhiệt độ không đổi cho trồng trọt nông nghiệp
- Máy điều hòa không khí
- Sưởi điện
- Phụ kiện
- Hệ thống quản lý khách sạn
0102030405
Máy sưởi bể bơi bơm nhiệt biến tần tích hợp Wi-Fi dành cho bể bơi công suất từ 10kW đến 72kW
Mô tả sản phẩm
Máy bơm nhiệt bể bơi thực sự mang lại hiệu quả, hiệu suất, độ tin cậy và khả năng vận hành êm ái tốt nhất.
Hoạt động cực kỳ yên tĩnh
Máy sưởi bể bơi Inverter hoạt động rất êm ái nhờ hệ thống thông gió bên trong độc đáo và công nghệ Inverter.
Quạt và máy nén đều tự động điều chỉnh tốc độ để phù hợp với nhu cầu làm nóng nước của bể bơi, do đó, khi bể bơi đạt đến nhiệt độ mong muốn, thiết bị có thể hoạt động với mức tiêu thụ điện năng và độ ồn thấp hơn.
Zhenxin là nhà cung cấp chuyên nghiệp hàng đầu về máy bơm nhiệt và máy sưởi bể bơi. Chúng tôi có nhiều năm kinh nghiệm trên thị trường và đã sử dụng chuyên môn của mình để nghiên cứu và thiết kế dòng máy bơm nhiệt bể bơi riêng của mình.



Các máy bơm nhiệt này hoàn toàn được điều khiển bằng biến tần. Điều này có nghĩa là chúng tự động điều chỉnh tốc độ quạt và máy nén để đáp ứng chính xác nhu cầu nhiệt từ bể bơi. Khả năng điều chỉnh công suất của bơm nhiệt cho phép máy bơm nhiệt nằm ngang Thermotec Inverter Pro giảm đáng kể chi phí vận hành. Ngoài ra, công nghệ biến tần còn giảm yêu cầu khởi động điện, lý tưởng cho các bất động sản có nguồn điện nhạy cảm hoặc hạn chế.
Chúng có các cánh tản nhiệt (vây) lớn hơn, tạo ra diện tích bề mặt lớn hơn để trích xuất nhiệt ở nhiệt độ không khí thấp. Điều này cho phép máy bơm nhiệt Zhenxin tạo ra nhiều nhiệt hơn so với các máy bơm nhiệt của đối thủ cạnh tranh ở nhiệt độ không khí thấp, khiến chúng trở thành lựa chọn tốt nhất cho ao cá koi và bể bơi trong nhà được sử dụng quanh năm. Diện tích bề mặt lớn hơn cũng mang lại hiệu suất cao hơn và giảm chi phí vận hành quanh năm.



Thông số sản phẩm
| Hình ảnh sản phẩm | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
| Mô hình sản phẩm | KRY-10I | KRY-18II | KRY-36II | KRY-72II |
| Nguồn điện | 380V~50Hz | 380V~50Hz | 380V~50Hz | 380V~50Hz |
| Công suất sưởi danh nghĩa (KW) | 9.6 | 18,6 | 37 | 72 |
| Công suất đầu vào định mức (KW) | 2.1 | 4.02 | 8.1 | 16 |
| Dòng điện hoạt động (A) | 11,9 | 8,5 | 17 | 34 |
| Dòng điện đầu vào tối đa (A) | 21.4 | 12.7 | 25 | 47 |
| Công suất đầu vào tối đa (KW) | 4,5 | 6.9 | 13,8 | 26 |
| Chất làm lạnh | R290/R32/R410A | R290/R32/R410A | R290/R32/R410A | R290/R32/R410A |
| Hình dạng bộ trao đổi nhiệt | Titan + PVC | Titan + PVC | Titan + PVC | Titan + PVC |
| Lưu lượng nước (m³/h) | 1,65 | 3.2 | 6.2 | 12.4 |
| Kích thước bộ thu | Kết nối trực tiếp DN50 | Kết nối trực tiếp DN50 | Kết nối trực tiếp DN50 | Kết nối trực tiếp DN63 |
| Môi trường làm việc (℃) | -7℃~43℃ | -7℃~43℃ | -7℃~43℃ | -7℃~43℃ |
| Khối lượng đơn vị (kg) | 80 | 110 | 190 | 400 |
| Đơn vị đo (mm) | 658*658*773 | 758*758*973 | 1508*758*1123 | 1800*1000*1375 |




