- Máy bơm nhiệt
- Máy bơm nhiệt tích hợp chức năng làm mát/sưởi ấm/nước nóng.
- Bơm nhiệt lưu trữ năng lượng quang điện
- Máy bơm nhiệt làm mát/sưởi ấm
- Máy bơm nhiệt nước nóng
- Máy bơm nhiệt làm nóng nước bể bơi
- Máy bơm nhiệt gia dụng
- Máy bơm nhiệt cho máy sấy công nghiệp và nông nghiệp
- Đơn vị nhiệt độ không đổi cho trồng trọt nông nghiệp
- Máy điều hòa không khí
- Sưởi điện
- Phụ kiện
- Hệ thống quản lý khách sạn
0102030405
bình nước nóng điện
Đặc điểm sản phẩm
Tốc độ nước nóng nhanh
Tiêu thụ điện năng thấp, thân thiện với môi trường và tiết kiệm năng lượng.
Dung tích lớn, lưu lượng nước ổn định.
Kích thước nhỏ gọn, dễ lắp đặt.

Làm nóng và làm lạnh nhanh, hút ẩm và khử trùng, duy trì nhiệt độ ổn định liên tục.
Lưu lượng nước ổn định: bình nước nóng điện tránh nguy cơ bị cảm lạnh khi tắm vào mùa đông bằng cách làm nóng nước trong lớp lót bên trong bình đến nhiệt độ nhất định trong một lần rồi xả ra qua van, nhờ đó sẽ không có sự xen kẽ giữa nước nóng và nước lạnh khi nước được xả ra.
An toàn và bảo vệ môi trường: bình nước nóng điện sử dụng điện làm nguồn năng lượng, so với bình nước nóng gas thì an toàn hơn, không có hiện tượng rò rỉ khí gas và các nguy cơ an toàn khác. Đồng thời, bình nước nóng điện không cần sử dụng gas, không sinh ra khí carbon dioxide và các khí độc hại khác, thân thiện hơn với môi trường.
Dễ lắp đặt: bình nước nóng điện có kiểu dáng tinh tế và dễ lắp đặt, vì vậy chúng có thể được lắp đặt ở bất cứ đâu trong phòng tắm, miễn là bạn đảm bảo mạch điện an toàn trong quá trình sửa chữa.
Không bị ảnh hưởng bởi thời tiết: Máy nước nóng điện không bị ảnh hưởng bởi các mùa và thời tiết, và có thể được sử dụng bình thường quanh năm, không giống như máy nước nóng năng lượng mặt trời gặp khó khăn trong việc tăng nhiệt độ nước vào mùa đông hoặc những ngày nhiều mây.
Mô hình, thông số và hiệu năng sẽ thay đổi theo sự cải tiến của sản phẩm.
Để biết các thông số cụ thể, vui lòng tham khảo nhãn sản phẩm.

Nhận xét:
1). Nếu cần ELCB, phụ phí là 2,00 USD/cái. Nếu cần màn hình hiển thị kỹ thuật số, chi phí sẽ phụ thuộc vào thiết kế màn hình hiển thị kỹ thuật số.
2). Giá trên không bao gồm vòi sen và van trộn. Hộp đóng gói đơn giản in hai màu.
3). Phụ tùng thay thế miễn phí 0,8%, bảo hành 2 năm cho bình chứa và 1 năm cho các bộ phận khác.
4). Điều khoản thanh toán: Đặt cọc 30% bằng chuyển khoản TT trước khi sản xuất, 70% còn lại thanh toán trước khi giao hàng.
5). Thời gian giao hàng: 35-40 ngày sau khi nhận được tiền đặt cọc TT và xác nhận bản thiết kế.
6) Báo giá có hiệu lực đến: Đối với các đơn hàng có ngày giao hàng dự kiến trước ngày 30/09/2024.
Thông số sản phẩm

| Mã sản phẩm: SMS-Y33 | ||||
| Mã số sản phẩm | SMS-Y33 30L | SMS-Y333 50L | SMS-Y33 80L | SMS-Y33 100L |
| ERP | B | C | C | C |
| dung tích | 30 lít | 50 lít | 80 lít | 100 lít |
| Dung sai công suất | +5% \ -10% | |||
| Kiểm soát nhiệt độ | cơ khí | cơ khí | cơ khí | cơ khí |
| Nhiệt độ tối đa định mức | 30℃-75℃ | |||
| Nhiệt độ tối đa định mức | 93℃ ±5 | |||
| Bộ ngắt nhiệt | Mao mạch | |||
| Điện áp/Tần số | 220-240V/50Hz | |||
| Hiện hành | 8.3-9.1A | |||
| Dung sai công suất | 316L 2000W | |||
| Mức độ chống thấm nước | IPX4 | |||
| Áp suất tối đa | 8 bar | |||
| Bể chứa bên trong | Men | |||
| Vật liệu | SPCC | SPCC | SPCC | SPCC |
| Độ dày của bể chứa bên trong | 1,8mm | 1,8mm | 1,8mm | 1,8mm |
| Hàn | Hàn hồ quang Argon | |||
| Đường dẫn nước vào/ra | Men | |||
| Độ dày | 20mm | 20mm | 20mm | 20mm |
| Loại cách điện | CÓ THỂ | |||
| Độ dày lớp men | 0,2-0,5mm | 0,2-0,5mm | 0,2-0,5mm | 0,2-0,5mm |
| Vỏ ngoài | SPCC | SPCC | SPCC | SPCC |
| Độ dày | 0,4 mm | 0,4 mm | 0,4 mm | 0,4 mm |
| Màu sắc của lớp hoàn thiện | Trắng | Trắng | Trắng | Trắng |
| Logo khách hàng | In lụa | In lụa | In lụa | In lụa |
| Anode bảo vệ | magie | magie | magie | magie |
| Kích thước cực dương | 20*200mm | 20*200mm | 20*200mm | 20*200mm |
| Cắm | EURO | EURO | EURO | EURO |
| Chiều dài cáp | 1,5m | 1,5m | 1,5m | 1,5m |
| Kích thước sản phẩm (mm) | Φ340*660 | Φ340*905 | Φ410*965 | Φ410*1136 |
| Kích thước thùng carton (mm) | 390*390*685 | 390*390*985 | 455*455*1050 | 455*455*1240 |
| Phụ tùng thay thế | Một ống mềm, một van an toàn, hai vít nở. | |||
| Khối lượng tịnh (kg) | 13 | 19.14 | 25,5 | 30.1 |
| GW (kg) | 14,5 | 20,8 | 27,5 | 33,5 |
| Số lượng hàng hóa trong kho: 40HQ | 650 | 450 | 310 | 263 |
