- Máy bơm nhiệt
- Máy bơm nhiệt tích hợp chức năng làm mát/sưởi ấm/nước nóng.
- Bơm nhiệt lưu trữ năng lượng quang điện
- Máy bơm nhiệt làm mát/sưởi ấm
- Máy bơm nhiệt nước nóng
- Máy bơm nhiệt làm nóng nước bể bơi
- Máy bơm nhiệt gia dụng
- Máy bơm nhiệt cho máy sấy công nghiệp và nông nghiệp
- Đơn vị nhiệt độ không đổi cho trồng trọt nông nghiệp
- Máy điều hòa không khí
- Sưởi điện
- Phụ kiện
- Hệ thống quản lý khách sạn
0102030405
Bơm nhiệt R134A dùng cho hệ thống làm nóng nước bằng không khí và nước nóng.
Tính năng sản phẩm
Nguyên lý hoạt động của thiết bị
Máy nước nóng bơm nhiệt nguồn không khí là thiết bị sử dụng năng lượng nhiệt trong không khí để làm nóng nước. Nó có các chức năng và đặc điểm sau:
Hiệu suất cao và tiết kiệm năng lượng: Máy nước nóng bơm nhiệt nguồn không khí sử dụng năng lượng nhiệt trong không khí để làm nóng và không cần nhiên liệu bổ sung. Do đó, nó có đặc điểm hiệu suất cao và tiết kiệm năng lượng, giúp giảm tiêu thụ năng lượng và chi phí vận hành.
Thân thiện với môi trường: Vì không cần đốt nhiên liệu, máy nước nóng bơm nhiệt nguồn không khí không tạo ra khí thải và chất gây ô nhiễm, do đó rất thân thiện với môi trường.
An toàn và đáng tin cậy: Sử dụng công nghệ bơm nhiệt tiên tiến, sản phẩm có hiệu suất hoạt động ổn định, đáng tin cậy và độ an toàn cao.
Đa chức năng: Máy nước nóng bơm nhiệt nguồn không khí không chỉ cung cấp nước nóng mà còn có thể làm mát khi cần thiết, và có nhiều chức năng khác.
Điều khiển thông minh: Một số máy nước nóng bơm nhiệt nguồn không khí được trang bị hệ thống điều khiển thông minh, có thể tự động điều chỉnh theo nhu cầu sử dụng để nâng cao sự thoải mái và hiệu quả tiết kiệm năng lượng.
Nhìn chung, bình nước nóng bơm nhiệt nguồn không khí là sản phẩm bình nước nóng tiết kiệm năng lượng, thân thiện với môi trường, an toàn, đa chức năng và thông minh, phù hợp với nhu cầu cung cấp nước nóng của các hộ gia đình và cơ sở thương mại.


Thông số sản phẩm
| Máy nước nóng bơm nhiệt nguồn không khí | |
| Mô hình đơn vị | KD40-200TR2N3B1 |
| Điện áp/tần số định mức | 220V~/50Hz |
| Khả năng làm nóng nước | 49 lít/giờ |
| Hệ số hiệu suất (COP) | 4,05W/W |
| Công suất sưởi định mức | 2100W |
| Công suất đầu vào tối đa | 3000W |
| Dòng điện đầu vào tối đa | 15.0A |
| Chất làm lạnh | R134a/1000g |
| Công suất định mức của máy bơm nhiệt | 519W |
| Dòng điện định mức của máy bơm nhiệt | 2.4A |
| công suất định mức của ống gia nhiệt điện | 2000W |
| dòng điện định mức của ống gia nhiệt điện | 9.3A |
| Công suất định mức | 180 lít |
| Áp suất định mức của bể chứa nước | 0,8 MPa |
| Áp suất làm việc tối đa cho phép của bể chứa nước | 0,8 MPa |
| mức độ chống nước | IPX4 |
| Loại biện pháp bảo vệ chống điện giật | LỚP I |
| Áp suất tối đa cho phép của bộ trao đổi nhiệt | 3,0 MPa |
| Áp suất tối đa cho phép ở phía áp suất cao/thấp | 3,0 MPa |
| Áp suất dư cho phép khi làm việc ở phía hút | 0,8 MPa |
| Áp suất dư cho phép khi vận hành ở phía ống xả | 3,0 MPa |
| Áp suất dư cho phép khi vận hành của bể chứa nước | 0,8 MPa |
| Tiếng ồn | 48dB(A) |
| Khối lượng tịnh | 100kg |
